A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
- Tên tiếng Anh: The University Of Finance And Business Administration (UFBA)
- Mã trường: DFA
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông
- Địa chỉ:
- Cơ sở 1: Trưng Trắc - Văn Lâm - Hưng Yên
- Cơ sở 2: Như Quỳnh - Văn Lâm - Hưng Yên
- SĐT: 02213.590.449
- Email: [email protected]
- Website: http://tcqtkd.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/DaoTaoDaiHocTaiChinhQuanTriKinhDoanh/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2024
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Xét tuyển sớm đối với phương thức 1, 2, 4: nhận hồ sơ và tổ chức xét tuyển từ ngày 10/05/2024 đến 17h00 ngày 30/06/2024.
- Xét tuyển tất cả các phương thức: Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
4. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.
5. Phương thức tuyển sinh
5.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng;
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2024 do Trường Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức;
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024;
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT;
5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục - Đào tạo;
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2024 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức;
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024;
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12; hoặc kết quả học tập lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 ghi trong học bạ THPT (hoặc tương đương).
6. Học phí
Mức học phí của trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh như sau:
- 408.000 đồng/ tín chỉ (Học phí 1 học kỳ khoảng 7.000.000 đồng).
II. Các ngành tuyển sinh
STT
Mã ngành
Ngành và chuyên ngành đào tạo
Tổ hợp xét tuyển theo mã phương thức
Chỉ tiêu xét tuyển theo mã phương thức
100; 200
402
303
402
100
200
1
7310101
Kinh tế
(Chuyên ngành: Quản lý kinh tế; Kinh tế-Luật)
A00; A01; D01; C04
Q00
01 03 12 182
7340101
Quản trị kinh doanh
(Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch)
A00; A01; D01; C04
Q00
01 05 90 1503
7340120
Kinh doanh quốc tế
(Chuyên ngành: Thương mại quốc tế)
A00; A01; D01; C14
Q00
01 03 20 254
7340201
Tài chính-Ngân hàng
(Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Thuế; Ngân hàng; Thẩm định giá)
A00; A01; D01; C14
Q00
01 05 40 1105
7340301
Kế toán
(Chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin)
A00l; A01; D01; C03
Q00
01 06 175 1906
7340302
Kiểm toán
(Chuyên ngành: Kiểm toán)
A00; A01; D01; C03
Q00
01 04 09 147
7340405
Hệ thống thông tin quản lý
(Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử)
A00; A01; D01; C01
Q00
01 02 04 08Tổng: 900
07 28 350 515*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh như sau:
STT
Tên ngành
Năm 2021
Năm 2022
Năm 2023
Năm 2024Xét theo KQ thi THPT
Xét theo học bạ
Xét theo KQ thi THPT
Xét theo học bạ
Xét theo KQ thi THPT
Xét theo học bạ
Xét theo KQ thi THPT
Xét theo học bạ
1
Kinh tế
18
15
18
15,00
18,00
20,50
24,50
2
Quản trị kinh doanh
18
15
18
15,00
18,00
15,00
18,00
3
Kinh doanh quốc tế
18
15
18
15,00
18,00
15,00
18,00
4
Tài chính - Ngân hàng
18
15
18
15,00
18,00
15,00
18,00
5
Kế toán
18
15
18
15,00
18,00
15,00
18,00
6
Kiểm toán
18
15
18
15,00
18,00
15,00
18,00
7
Hệ thống thông tin quản lý
18
15
18
15,00
18,00
15,00
18,00
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]